Đặt hàng qua điện thoại bằng Tiếng Anh/

(ND) Đặt hàng qua điện thoại bằng Tiếng Anh/
1. Do you accept order by phone? (Các anh có nhận đặt hàng qua điện thoại không?)
2. Yes, what would you want? (Vâng, ông muốn mua gì?)
3. We’d live to place an order of following items. (Chúng tôi muốn mua các mặt hàng sau.)
4. I’m interested in your cups, so I’s like to order of 500. (Tôi thích những cái tách của ông, tôi muốn đặt 500 cái.)
5. Do you have the mobile phone in your TV advertisement? (Ông có cái điện thoại quảng cáo trên TV không?)
6. I’d like to place an order for the dress from page 9 on catalog. (Tôi muốn đặt mua váy áo ở danh mục số 9.)
7. We order 500 sets now. (Bây giờ chúng tôi đặt 500 bộ.)
8. We’d like to order 1000 boxes of toys. (Chúng tôi đặt 1000 thùng đồ chơi.)
9. We order 200 sets porcelain ware. (Chúng tôi đặt 200 bộ đồ sứ.)
10. Today we purchased 3000 copies of books. (Hôm nay chúng tôi mua 3000 quyển sách.)