Giao tiếp thường xuyên

(ND) Giao tiếp thường xuyên
1. I won’t take but a minute. -> Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
2. I was just thinking. -> Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
3. I was just daydreaming. – >Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
4. If I had known that, I could have helped you. -> Nếu tớ mà biết trước, tớ đã giúp bạn
5. You have my word. -> Tớ hứa chắc với bạn…
6. I can’t say for sure. – >Tôi không thể nói chắc.
7. It’s none of your business. -> Không phải là chuyện của bạn.
8. I’m mad at myself. -> Tôi giận chính mình.