Từ vựng chuẩn khi đi máy bay

1. Airfare: Giá vé
The cost of your meal is covered in your airfare
Chi phí bữa ăn đã bao gồm trong giá vé
2. – One-way ticket: Vé một chiều
– Return ticket: Vé khứ hồi. Có thể dùng Two-way ticket hoặc round trip ticket
Would you like a round-trip or a one-way ticket?
Anh/chị muốn mua vé khứ hồi hay một chiều?
3. First class: Vé hạng nhất.
Business class.
Economy class.
Do you want economy, business or first class?
Quý khách muốn vé hạng thường, hạng thương gia hay vé hạng nhất ạ?